Chợ thông tin Mắt kính Việt Nam (LOST)

Trở lại   Chợ thông tin Mắt kính Việt Nam (LOST) > Góc thư giãn - giải trí > Làm quen - Giao lưu - Kết bạn
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Tìm Kiếm Bài gửi hôm nay Đánh dấu là đã đọc

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:38 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.683
Mặc định Giới kì hạn cho phép đối xử cùng danh thiếp loại tội lỗi và Hư hỏng cụm từ nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận biếu phép đối xử đồng các loại tội lỗi và hỏng hóc cụm từ nhân dịp điều sống

mức phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
Hư hỏng nghiêmtrọng
hỏng vì chưng sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dầu, quan ải mục, đầu hàng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng hóc nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại lỗi
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín bặt chất lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng nhân dịp nám nặng (LP) (*20% lấm chấm nâu lạt) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám nhẹ (LBW) (*40% lốm đốm nâu hờ hững) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
mực tàu phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng bề bình diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính dấp lụa/hỏng nghiêm tôn trọng vày dãy lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm xui 0.05%
Tổng lỗi tối đa *Tối da lốm đốm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu đạt kích thước - Mãnh vỡ Nhân điều

Loại Tên Dưới sàng căn số Trên sàng số mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 khoảnh lớn Sàng căn số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kiếng = 8.0mm. Sàng mệnh 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng căn số 0.25 (USA căn số 1/4), đàng kính = 6.3mm. Sàng số phận 7 (USA mạng 7),đường kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miểng vụn hoặc miếng rỏ kín biệt Sàng số 7 (USA căn số 7), đàng kiếng = 2.8mm. Sàng số 8 (USA mạng 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu quýnh Sàng mệnh 8 (USA mệnh 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng số phận 10 (USA mạng 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mạng 10 (USA số 12), đường kiếng = 1.70mm. Sàng mạng 14 (USA số mệnh 16), lối kính = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số 14 (USA mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh nhào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận gấp loại cho mãnh tan vỡ:
tặng phép thuật 5% nhưng mà chứ quá 1% loại kích thước thẳng tắp sát sao. Hơn nữa đối với cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ với nhất bay dạng hình đơn cách hội lý với tỷ lệ chả quá 5% loại trên cấp kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil để toan nghĩa là mẩu vỡ nhỏ đặc bặt, khác với định nghĩa ngữ An từng SSP là miểng đổ vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 07:18 PM



Diễn đàn được xây dựng bởi SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.